khốc liệt

Học thuật
Thân thiện
khốc liệt

Một cuộc chiến tranh khốc liệt đã tàn phá vùng đất này.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tính chất dữ dội, ác liệt đến mức gây ra hậu quả hoặc tổn thất lớn, đáng sợ: "khốc liệt" mô tả mức độ cao nhất của sự gay go, quyết liệt, thường gắn với xung đột, cạnh tranh hoặc điều kiện khắc nghiệt, dẫn đến hậu quả nặng nề.
    • Mang tính tàn bạo, khủng khiếp: "khốc liệt" còn nhấn mạnh đến sự tàn khốc, không khoan nhượng, gây ra đau khổ hoặc hủy diệt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cuộc chiến tranh ấy diễn racùng khốc liệt, để lại nhiều đau thương mất mát. (Cuộc chiến tranh ấy diễn racùng dữ dội, để lại nhiều đau thương mất mát.)
    • Sự cạnh tranh trên thị trường ngày càng trở nên khốc liệt. (Sự cạnh tranh trên thị trường ngày càng trở nên ác liệt.)
    • Những trận đánh khốc liệt nhất thường diễn ravùng trung tâm. (Những trận đánh dữ dội nhất thường diễn ravùng trung tâm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tính khốc liệt": bản chất dữ dội, ác liệt của sự việc.

    • Tính khốc liệt của cuộc xung đột khiến mọi nỗ lực hòa giải đều thất bại. (Bản chất dữ dội của cuộc xung đột khiến mọi nỗ lực hòa giải đều thất bại.)
  • "một cách khốc liệt": (hành động) diễn ra với mức độ rất dữ dội.

    • Hai đội tranh tài một cách khốc liệt cho đến những giây cuối cùng. (Hai đội tranh tài một cách ác liệt cho đến những giây cuối cùng.)
Biến thể từ gần giống
  • Khốc liệt tính (danh từ, ít dùng): tính chất khốc liệt.
  • Ác liệt (tính từ): gần nghĩa với "khốc liệt", chỉ sự dữ dội, quyết liệt (thường dùng trong quân sự, thi đấu).
  • Dữ dội (tính từ): mãnh liệt, kinh khủng (có thể dùng cho thời tiết, chiến tranh, cảm xúc).
  • Tàn khốc (tính từ): nhấn mạnh sự tàn bạo, hủy diệt, gây chết chóc, đau thương.
Từ đồng nghĩa
  • Dữ dội: mãnh liệt, kinh hoàng.
  • Ác liệt: gay go, quyết liệt đến cao độ.
  • Kinh khủng: đáng sợ, ghê gớm.
  • Tàn bạo: độc ác, hung tợn.
Từ trái nghĩa
  • Ôn hòa: hiền hòa, nhẹ nhàng.
  • Nhẹ nhàng: không gay gắt, không dữ dội.
  • Hòa bình: không chiến tranh, xung đột.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Cuộc chiến khốc liệt": cuộc chiến tranh cực kỳ dữ dội tàn bạo.

    • Lịch sử ghi lại nhiều cuộc chiến khốc liệt làm thay đổi cục diện thế giới. (Lịch sử ghi lại nhiều cuộc chiến tranh cực kỳ dữ dội làm thay đổi cục diện thế giới.)
  • "Sinh tử khốc liệt": tình thế sống còncùng gay go, ác liệt.

    • Họ phải đối mặt với một trận chiến sinh tử khốc liệt. (Họ phải đối mặt với một trận chiến sống còncùng ác liệt.)
khốc liệt

Một cuộc chiến tranh khốc liệt đã tàn phá vùng đất này.

  1. tt (H. khốc: bạo ngược; liệt: mạnh mẽ) Tác hại một cách khủng khiếp: Một cuộc chiến tranh khốc liệt.